• TRANG CHỦ
  • TIN TỨC
    • Tin Nha Khoa
    • Tin Thời sự
    • Tin Khuyến Mãi
  • GIỚI THIỆU
    • Lời chào mừng
    • Trang thiết bị
    • Hệ thống phòng khám
    • Bảng giá dịch vụ
  • DỊCH VỤ
    • Cấy ghép răng Implant
    • Chỉnh nha – Niền răng
    • Chữa trám,Tẩy trắng
    • Kiến thức nha khoa
    • Nha chu – Viêm nướu
    • Nhổ răng – Tiểu phẫu
    • Lấy cao răng
    • Nội nha – Chữa tủy
    • Phẩu thuật thẩm mỹ
    • Phục hình răng sứ
    • Điều trị răng sâm,Tetra
  • CẨM NANG
    • Kiến thức nha khoa
    • Nha khoa cho mọi người
    • Sử dụng thuốc
  • BLOG GIA BẢO
    • Diễn đàn nha khoa
    • Cười cùng Gia Bảo
    • Gia đình Gia Bảo
    • Chuyên mục cuộc sống
  • TUYỂN DỤNG
  • Ý KIẾN KHÁCH HÀNG
  • LIÊN HỆ

    Chào mừng bạn đến với Nha Khoa Gia Bảo!

    Tư vấn,chăm sóc sức khỏe răng miệng.Phẫu thuật thẩm mỹ.

    Giới thiệu

    • Bảng giá dịch vụ
    • Hệ thống phòng khám
    • Liên hệ
    • Lời chào mừng
    • Trang thiết bị
    • Ý kiến khách hàng

    Bảng giá dịch vụ

    Nha khoa Gia Bảo xin trân trọng gửi tới Quý khách hàng bảng giá dịch vụ

    STT

    LOẠI HÌNH

    ĐƠN GIÁ ( VNĐ)

    ĐƠN VỊ

    1

    Khám và tư vấn bệnh về răng
    ( Khám, chẩn đoán bằng máy nội soi camera )

    MIỄN PHÍ

    2

    Chụp X.Quang răng bằng máy kỹ thuật số chuyên dụng

    20.000

    1 phim

    NHỔ RĂNG

    3

    Nhổ răng sữa

    MIỄN PHÍ

    4

    Nhổ răng vĩnh viễn nhóm răng cửa bình thường

    80.000

    1 răng

    5

    Nhổ răng vĩnh viễn nhóm răng cửa khó

    120.000

    1 răng

    6

    Nhổ răng vĩnh viễn nhóm răng hàm bình thường

    120.000

    1 răng

    7

    Nhổ răng vĩnh viễn nhóm răng hàm khó (Tê nội-Ngoại)

    150.000-200.000

    1 răng

    8

    Nhổ răng số 8 bình thường (Tê nội-Ngoại)

    150.000-200.000

    1 răng

    9

    Nhổ răng số 8 lệch 10-45, không khâu, mở xương (Tê nội-Ngoại )

    300.000-400.000

    1 răng

    10

    Nhổ răng số 8 lệch 45-90 khâu có mở xương (Tê nội-Ngoại )

    500.000-700.000

    1 răng

    HÀN RĂNG

    11

    Hàn Tạm (Eugienate)

    Miễn Phí

     

    12

    Hàn Amagam (Bạc) – Hàn Fuji

    90.000

    1 răng

    13

    Hàn composite quang trùng hợp loại thường (hàn cổ răng – răng sâu )

    120.000

    1 răng

    14

    Hàn composite quang trùng hợp  men sứ mỹ  (hàn răng sâu- cổ răng)

    150.000

    1 răng

    CHỮA TUỶ RĂNG

    15

    Răng hàm trẻ em

    400.000

    1 răng

    16

    Răng cửa người lớn (chưa tính tiền chụp phim)

    400.000

    1 răng

    17

    Răng hàm người lớn (chưa tính tiền chụp phim )

    500.000

    1 răng

    THẨM MỸ RĂNG (LÀM ĐẸP RĂNG)

    18

    Lấy cao răng và đánh bóng răng 2 hàm (01 lần)

    60.000

    2 hàm

    19

    Tẩy trắng răng vàng ố (Thuốc tẩy thường-Hoa Kỳ ) “Tẩy tại nhà “

    700-1000.000

    1 hàm

    20

    Tẩy trắng Răng vàng ố (thuốc tẩy thường-Hoa kỳ )“Tẩy trắng nhanh bằng máy sau 30 phút “

    900-1.200.000

    1 hàm

    21

    Đóng kín Khe hở giữa 2 răng (men thường – men sứ Mỹ)

    400 – 500.000

    1 khe hở

    22

    Vá Lại men răng do vỡ, gẫy, sứt, mẻ (men thường-men sứ mỹ)

    400 – 500.000

    1 răng

    23

    Tráng lại men răng

    400- 500.000

    1 răng

    24

    Công gắn đá (đá tính riêng)

    500.000

    1 viên

    NẮN CHỈNH RĂNG

    25

    Hàm tiền chỉnh

    2.000.000

    hàm

    26

    Loại tháo lắp (tùy cấp độ)

    2 – 9.000.000

    hàm

    27

    loại cố định mắc cài  thường

    9 – 18.000.000

    Hàm

    28

    Loại cố định mắc cài  thẩm mỹ

    30 – 60.000.000

    Hàm

     

     

    PHỤC HÌNH RĂNG( TRỒNG RĂNG)

     

    STT

    LOẠI HÌNH

    LOẠI HÌNH

    ĐƠN VỊ

     

    I

     

    RĂNG THÁO LẮP

     

     

     

     

    1

    Hàm Tháo Lắp
     Nền Hàm Nhựa cứng

    Răng nội

    90.000

    1 răng

     
     

    Răng ngoại

    250.000

    1 răng

     
     

    Răng sứ

    500.000

    1 răng

     
     

    2

    Hàm Tháo Lắp
    Nền hàm nhựa dẻo
    ( Nền hàm 1.000.000 )

    Răng ngoại

    350.000

    1 răng

     
     

    Răng sứ

    600.000

    1 răng

     
     

    II

    RĂNG BÁN CỐ ĐỊNH

     

    1

    Khung Thép
    ( 1.000.000/1 khung)

    Răng Mỹ ( DENTSPLY )

    350.000

    1 răng

     
     

    Răng sứ

    500.000

    1 răng

     

    2

    Khung TiTan
    (1.500.000/1 khung )

    Răng Mỹ ( DENTSPLY )

    400.000

    1 răng

     
     

    Răng sứ

    650.000

    1 răng

     
     

    III

    RĂNG CỐ ĐỊNH

     

     

     

     

     

    1

    Chụp Răng
    Trụ Răng
    Cầu Đèo

    Thép

    400.000

    1 răng

     

    Thép

     Bọc sứ mặt ngoài

    700.000

    1 răng

     

    Bọc sứ toàn bộ

    1.000.000

    1 răng

     

    Titan

    Bọc sứ mặt ngoài

    1.500.000

    1 răng

     
     

    Bọc sứ toàn bộ

    2.000.000

    1 răng

     
     

    Không kim loại

    Sứ ALUMILA

    4.000.000

    1 răng

     
     

    Sứ Cercon

    5.000.000

    1 răng

     

    2

    Răng cố định loại cấy chân  vào xương hàm

    Hàn quốc (chưa tính răng)

    10.000.000

    1 chân

     

    Thụy sĩ (chưa tính răng)

    2.000 USD

    1 chân

     

    Tổng lượt truy cập: 1,373,479, đang online: 36

    Trung Tâm Nha Khoa Gia Bảo Cơ sở 1: 171 Trần Nguyên Hãn - Lê Chân, Hải Phòng 0313 78 00 53 | Cơ sở 2: 271 Đà Nẵng - Ngô Quyền, Hải Phòng 031 3 639 839, Mobile: 0902 33 00 88